Maintenance Service
Scheduled maintenance helps keep the vehicle operating safely and reliably, extends component life, and enables early detection of issues. This can help save time and reduce repair costs. Maintenance must be completed at the specified mileage or time intervals. Following the scheduled maintenance requirements is a condition of warranty coverage.
Maintenance Schedule and Service Items
VF 3
VF e34
VF 5
VF 6
VF 7
VF 8
VF 9
VF MPV 7
Lạc Hồng 900 LX
Fadil
Lux A2.0
Lux SA2.0
President
Minio Green
Herio Green
Nerio Green
EC VAN
Limo Green
| Hạng mục bảo dưỡng ○ Kiểm tra ● Thay mới |
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước | ||||
| x 1.000 km (1) | 15 | 30 | 45 | 60 | |
| Năm (1) | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ | |||||
| Tấm lọc gió | ○ | ○ | ○ | ● | |
| Bugi | ○ | ○ | ○ | ● | |
| Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi (4) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ | |||||
| Đai truyền động (2) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ | Xem chú thích bên dưới (3) | ||||
| Ống & đường nối hệ thống làm mát | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Dung dịch làm mát động cơ | Thay thế sau mỗi 240.000Km hoặc 5 năm | ||||
| Đường dẫn và đường nối nhiên liệu (4) | ○ | ○ | ○ | ||
| KHUNG GẦM VÀ THÂN XE | |||||
| Bộ lọc không khí (A/C) (5) | ● | ● | ● | ● | |
| Ống xả & giá đỡ | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 60.000km hoặc 2 năm | ||||
| Má và đĩa phanh trước (4) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Má phanh sau & đĩa hoặc trống phanh sau & bố phanh sau (4) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Đường phanh & đường nối (bao gồm trợ lực phanh) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu hộp số sàn | Thay thế sau mỗi 160.000km hoặc 10 năm | ||||
| Hộp số biến thiên vô cấp (CVT) | Xem chú thích bên dưới (6) | ||||
| Bulong & đai ốc khung gầm | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Tình trạng lốp & áp suất lốp | Xem chú thích bên dưới (7) | ||||
| Đảo lốp | Đảo lốp sau mỗi 12.000Km | ||||
| Góc đặt bánh xe | Xem chú thích bên dưới (8) | ||||
| Vô lăng & các đăng lái | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Cao su chụp bụi trục láp | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Dây an toàn, khóa cài & bộ neo | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Khó bôi trơn, bản lề & lẫy cài nắp capo | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| (1) Tùy điều kiện nào đến trước. | |||||
| (2) Động cơ 1.4 kiểm tra trực quan sau mỗi 240.000km hoặc 10 năm tùy điều kiện nào đến trước. Kiểm tra xem có bị sờn, rạn nứt hoặc nhiều hư hỏng hay không. Thay thế nếu cần thiết. | |||||
| (3) Thay thế mỗi năm hoặc khi thông báo "Thay dầu động cơ" hoặc đèn cảnh báo trong cụm đồng hồ "hiển thị". | |||||
| (4) Cần bảo dưỡng xe thường xuyên hơn trong những điều kiện khắc nghiệt, lái xe quãng đường ngắn, chạy xe không tải liên tục, thường xuyên vận hành ở tốc độ thấp trong giao thông dừng - đi hoặc lái xe trong điều kiện bụi bặm. | |||||
| (5) Cần thay thế bộ lọc không khí cabin ô tô thường xuyên hơn nếu lái xe trong các khu vực có mật độ giao thông cao, chất lượng không khí thấp , những khu vực nhiều bụi hoặc vùng nhạy cảm với các chất gây dị ứng môi trường. | |||||
| (6) Không cần kiểm tra, chỉ cần kiểm tra dầu hộp số nếu có lỗi hộp số hoặc rò rỉ dầu. Không cần thay thế trong điều kiện thông thường, nhưng cần thay thế định kỳ 72.000Km nếu xe thường xuyên vận hành trong các điều kiện khắc nghiệt: Giao thông thành phố mật độ cao, nhiệt độ bên ngoài thường đạt 30◦C hoặc cao hơn. Trong địa hình đồi núi, khi sử dụng như xe taxi , xe giao hàng. | |||||
| (7) Cần kiểm tra tình trạng lốp trước khi lái xe và kiểm tra áp suất lốp mỗi lần đổ xăng hoặc ít nhất 1 lần 1 tháng bằng dụng cụ đo áp suất lốp. | |||||
| (8) Đảo và cân bằng bánh xe nếu cần thiết. | |||||
| Hạng mục bảo dưỡng ○ Kiểm tra ● Thay mới |
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước | |||
| x 1.000 km | 8 | 16 | 24 | |
| Tháng | 12 | 24 | 36 | |
| ĐỘNG CƠ | ||||
| Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ | ● | ● | ● | |
| Hệ thống sưởi và làm mát | ○ | ○ | ○ | |
| Dung dịch làm mát động cơ | Thay thế sau mỗi 100.000Km hoặc 36 tháng | |||
| Ống & đường nối hệ thống làm mát | ○ | ○ | ○ | |
| Đường dẫn và đường nối nhiên liệu | ○ | ○ | ○ | |
| Đai truyền động | Kiểm tra sau mỗi 8000km hoặc 12 tháng thay thế sau mỗi 56.000Km hoặc 36 tháng |
|||
| Xích cam | ○ | ○ | ○ | |
| HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG | ||||
| Ắc quy | ○ | ○ | ○ | |
| Bugi | ○ | ○ | ● | |
| HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU | ||||
| Lọc gió động cơ | ○ | ○ | ● | |
| Lọc nhiên liệu | ○ | ○ | ● | |
| Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi | ○ | ○ | ○ | |
| KHUNG GẦM & THÂN XE | ||||
| Lọc gió điều hòa | ○ | ● | ○ | |
| Bổ sung Gas điều hòa | ○ | ● | ○ | |
| Ống xả và giá đỡ | ○ | ○ | ○ | |
| Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 24 tháng | |||
| Phanh và đường ống nối | ○ | ○ | ○ | |
| Mà phanh & đĩa phanh | ○ | ○ | ○ | |
| Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động | ○ | ○ | ○ | |
| Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp | ○ | ○ | ○ | |
| Giảm xóc trước và sau | ○ | ○ | ○ | |
| Vô lăng và các đăng lái | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu trợ lực lái | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu hộp số tự động | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Dầu vi sai trước | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Dầu vi sai sau | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Tình trạng lốp và áp suất lốp | ○ | ○ | ○ | |
| Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính | ○ | ○ | ○ | |
| Dây an toàn, khóa cài & bộ neo | ○ | ○ | ○ | |
| Hạng mục bảo dưỡng ○ Kiểm tra ● Thay mới |
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước | |||
| x 1.000 km | 8 | 16 | 24 | |
| Tháng | 12 | 24 | 36 | |
| ĐỘNG CƠ | ||||
| Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ | ● | ● | ● | |
| Hệ thống sưởi và làm mát | ○ | ○ | ○ | |
| Dung dịch làm mát động cơ | Thay thế sau mỗi 100.000Km hoặc 36 tháng | |||
| Ống & đường nối hệ thống làm mát | ○ | ○ | ○ | |
| Đường dẫn và đường nối nhiên liệu | ○ | ○ | ○ | |
| Đai truyền động | Kiểm tra sau mỗi 8.000km hoặc 12 tháng thay thế sau mỗi 56.000Km hoặc 36 tháng |
|||
| Xích cam | ○ | ○ | ○ | |
| HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG | ||||
| Ắc quy | ○ | ○ | ○ | |
| Bugi | ○ | ○ | ● | |
| HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU | ||||
| Lọc gió động cơ | ○ | ○ | ● | |
| Lọc nhiên liệu | ○ | ○ | ● | |
| Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi | ○ | ○ | ○ | |
| KHUNG GẦM & THÂN XE | ||||
| Lọc gió điều hòa | ○ | ● | ○ | |
| Bổ sung Gas điều hòa | ○ | ● | ○ | |
| Ống xả và giá đỡ | ○ | ○ | ○ | |
| Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 24 tháng | |||
| Phanh và đường ống nối | ○ | ○ | ○ | |
| Mà phanh & đĩa phanh | ○ | ○ | ○ | |
| Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động | ○ | ○ | ○ | |
| Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp | ○ | ○ | ○ | |
| Giảm xóc trước và sau | ○ | ○ | ○ | |
| Vô lăng và các đăng lái | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu trợ lực lái | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu hộp số tự động | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Dầu vi sai trước | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Dầu vi sai sau | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Tình trạng lốp và áp suất lốp | ○ | ○ | ○ | |
| Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính | ○ | ○ | ○ | |
| Dây an toàn, khóa cài & bộ neo | ○ | ○ | ○ | |
| Hạng mục bảo dưỡng ○ Kiểm tra ● Thay mới |
Kilomet hoặc thời gian theo tháng, tùy điều kiện nào đến trước | |||
| x 1.000 km | 8 | 16 | 24 | |
| Tháng | 12 | 24 | 36 | |
| ĐỘNG CƠ | ||||
| Dầu động cơ & bộ lọc dầu động cơ * | ● | ● | ● | |
| Dung dịch làm mát động cơ | Thay thế sau mỗi 144.000Km | |||
| Ống & đường nối hệ thống làm mát | ○ | ○ | ○ | |
| Đường dẫn và đường nối nhiên liệu | ○ | ○ | ○ | |
| Đai truyền động | Kiểm tra sau mỗi 48.000km | |||
| HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG | ||||
| Ắc quy | ○ | ○ | ○ | |
| Bugi đánh lửa, kiểm tra dây điện hệ thống | Thay thế sau mỗi 96.000Km | |||
| HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÍ XẢ VÀ NHIÊN LIỆU | ||||
| Lọc gió động cơ | Thay thế sau mỗi 48.000km | |||
| Lọc nhiên liệu | ○ | ○ | ● | |
| Bộ hấp thụ khí xả & đường ống hơi | ○ | ○ | ○ | |
| KHUNG GẦM & THÂN XE | ||||
| Lọc gió điều hòa | ○ | ● | ○ | |
| Bổ sung Gas điều hòa | ○ | ● | ○ | |
| Ống xả và giá đỡ | ○ | ○ | ○ | |
| Nắp bình nhiên liệu & kết nối đường nhiên liệu | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 16.000Km hoặc 24 tháng | |||
| Phanh và đường ống nối | ○ | ○ | ○ | |
| Mà phanh & đĩa phanh | ○ | ○ | ○ | |
| Bulong/ đai ốc khung gầm , mỡ bôi trơn trục truyền động | ○ | ○ | ○ | |
| Khớp cầu, cao su chắn bụi trục láp | ○ | ○ | ○ | |
| Giảm xóc trước và sau | ○ | ○ | ○ | |
| Vô lăng và các đăng lái | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu trợ lực lái | ○ | ○ | ○ | |
| Dầu hộp số tự động, dầu hộp số phụ | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Dầu vi sai trước | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Dầu vi sai sau | Thay thế sau mỗi 100.000km | |||
| Tình trạng lốp và áp suất lốp | ○ | ○ | ○ | |
| Đèn, còi, gạt nước kính chắn gió và nước rửa kính | ○ | ○ | ○ | |
| Dây an toàn, khóa cài & bộ neo | ○ | ○ | ○ | |
| (*) Thay thế dầu động cơ sau 500Km đầu tiên | ||||
| Lịch trình bảo dưỡng | Số năm hoặc quãng đường di chuyển tùy vào thời điểm nào đến trước | ||||||||||
| O Kiểm tra và Điều chỉnh/Vệ sinh/Thay thế nếu cần ● Thay thế hoặc sửa chữa |
Km | 15,000 | 30,000 | 45,000 | 60,000 | 75,000 | 90,000 | 105,000 | 120,000 | 135,000 | 150,000 |
| Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Lọc gió điều hòa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| Hệ thống điều hòa | O | O | O | O | ● | ||||||
| Pin bộ T-BOX | Thay thế sau mỗi 6 năm | ||||||||||
| Dung dịch làm mát cho Pin điện áp cao / Động cơ điện | O | O | O | O | O | O | O | O | O | ● | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 2 năm | ||||||||||
| Các hạng mục kiểm tra chung | |||||||||||
| Lốp (ngoại quan, áp suất, độ mòn) Vành (hư hỏng, biến dạng và các vết nứt) |
O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đảo bánh xe* | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Má phanh và đĩa phanh | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đường ống dầu phanh và các vị trí kết nối | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Bộ truyền động điện (động cơ-hộp số) | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cầu xe và hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Trục dẫn động và cao su chống bụi | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Khớp cầu hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cơ cấu lái và khớp cầu | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Lưỡi gạt mưa/ dung dịch rửa kính | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra ống nước làm mát | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Pin điện áp cao | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cáp điện cao áp và các dây điện liên quan | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cổng sạc | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Ắc quy 12V | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra gầm xe | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| * Chỉ đảo vị trí của các bánh xe và không cần căn chỉnh bánh xe. | |||||||||||
| Lặp lại chu kỳ bảo dưỡng mỗi 10 năm hoặc 150.000 km tùy điều kiện nào đến trước. | |||||||||||
| Lịch bảo dưỡng xe Limo Green/ VF Limo | Số năm hoặc quãng đường di chuyển tùy vào điều kiện nào đến trước | ||||||||||
| O Kiểm tra và Điều chỉnh/Vệ sinh/Thay thế nếu cần ● Thay thế hoặc sửa chữa |
Km | 15,000 | 30,000 | 45,000 | 60,000 | 75,000 | 90,000 | 105,000 | 120,000 | 135,000 | 150,000 |
| Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Lọc gió điều hòa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| Hệ thống điều hòa | O | O | O | O | ● | ||||||
| Nước làm mát động cơ và Pin cao áp | O | O | O | O | ● | ||||||
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 2 năm | ||||||||||
| Dầu bộ truyền động | Thay thế lần đầu: 6,000 km hoặc 6 tháng Thay thế lần tiếp theo: 45,000 km hoặc 3 năm |
||||||||||
| Các hạng mục kiểm tra chung | |||||||||||
| Lốp (ngoại quan, áp suất, độ mòn) Vành (Hư hỏng, gãy, nứt) |
O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đảo bánh xe* | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Má phanh, đĩa phanh, guốc phanh, trống phanh | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đường ống, đầu nối hệ thống phanh | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Bộ dẫn động điện (động cơ và vi sai) | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Trục truyền động | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Khớp cầu | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Gạt nước rửa kính / Nước rửa kính | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra ống nước làm mát | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Thước lái và khớp cầu | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Pin điện áp cao | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Dây cáp điện áp cao | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cổng sạc | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Ắc quy 12 V | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra gầm xe | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| * Chỉ đảo vị trí của các bánh xe và không cần căn chỉnh bánh xe | |||||||||||
| Lặp lại Lịch bảo dưỡng sau mỗi 10 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. | |||||||||||
| Lịch trình bảo dưỡng | Số năm hoặc quãng đường di chuyển tùy vào thời điểm nào đến trước | ||||||||||
| O Kiểm tra và Điều chỉnh/Vệ sinh/Thay thế nếu cần ● Thay thế hoặc sửa chữa |
Km | 15,000 | 30,000 | 45,000 | 60,000 | 75,000 | 90,000 | 105,000 | 120,000 | 135,000 | 150,000 |
| Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Lọc gió điều hòa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| Hệ thống điều hòa | O | O | O | O | ● | ||||||
| Pin bộ T-BOX | Thay thế sau mỗi 6 năm | ||||||||||
| Dung dịch làm mát cho Pin điện áp cao / Động cơ điện | O | O | O | O | O | O | O | O | O | ● | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 2 năm | ||||||||||
| Các hạng mục kiểm tra chung | |||||||||||
| Lốp (ngoại quan, áp suất, độ mòn) Vành (hư hỏng, biến dạng và các vết nứt) |
O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đảo lốp và căn chỉnh bánh xe | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Má phanh và đĩa phanh | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đường ống dầu phanh và các vị trí kết nối | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Bộ truyền động điện (động cơ-hộp số) | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cầu xe và hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Trục dẫn động và cao su chống bụi | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Khớp cầu hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cơ cấu lái và khớp cầu | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Lưỡi gạt mưa/ dung dịch rửa kính | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra ống nước làm mát | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Pin điện áp cao | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cáp điện cao áp và các dây điện liên quan | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cổng sạc | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Ắc quy 12V | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra gầm xe | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Lặp lại chu kỳ bảo dưỡng mỗi 10 năm hoặc 150.000 km tùy điều kiện nào đến trước. | |||||||||||
| Lịch trình bảo dưỡng | Số năm hoặc quãng đường di chuyển tùy vào thời điểm nào đến trước | ||||||||||
| O Kiểm tra và Điều chỉnh/Vệ sinh/Thay thế nếu cần ● Thay thế hoặc sửa chữa |
Km | 15,000 | 30,000 | 45,000 | 60,000 | 75,000 | 90,000 | 105,000 | 120,000 | 135,000 | 150,000 |
| Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Lọc gió điều hòa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | |
| Hệ thống điều hòa | O | O | O | O | ● | ||||||
| Dung dịch làm mát cho Pin điện áp cao / Động cơ điện | O | O | O | O | O | O | O | O | O | ● | |
| Dầu phanh | Thay thế sau mỗi 2 năm | ||||||||||
| Các hạng mục kiểm tra chung | |||||||||||
| Lốp (ngoại quan, áp suất, độ mòn) Vành (hư hỏng, biến dạng và các vết nứt) |
O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đảo bánh xe* | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Má phanh và đĩa phanh | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Đường ống dầu phanh và các vị trí kết nối | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Bộ truyền động điện (động cơ-hộp số) | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cầu xe và hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Trục dẫn động và cao su chống bụi | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Khớp cầu hệ thống treo | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cơ cấu lái và khớp cầu | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Lưỡi gạt mưa/ dung dịch rửa kính | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra ống nước làm mát | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra vệ sinh dàn nóng điều hòa | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Pin điện áp cao | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cáp điện cao áp và các dây điện liên quan | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Cổng sạc | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Ắc quy 12V | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| Kiểm tra gầm xe | O | O | O | O | O | O | O | O | O | O | |
| * Chỉ đảo vị trí của các bánh xe và không cần căn chỉnh bánh xe. | |||||||||||
| Lặp lại chu kỳ bảo dưỡng mỗi 10 năm hoặc 150.000 km tùy điều kiện nào đến trước. | |||||||||||
Benefits of VinFast Authorized Maintenance
Having your vehicle serviced within the VinFast Authorized Service Center network helps support safe, reliable operation and preserve long-term vehicle value. Services are performed using VinFast standard service procedures by trained technicians across a nationwide service network.
Customers benefit from consistent service quality, transparent pricing, continued warranty eligibility, and 100% genuine VinFast parts for optimal compatibility and safety.
Maintenance Service Process
Maintenance reminder and appointment booking
Reception and consultation
Maintenance
Vehicle delivery
Post-service care
Customers who purchase a new vehicle and use workshop services will receive a maintenance reminder 10 days before the expected maintenance due date.
Customers receive 50 VPoints when they book in advance via the App/Website and arrive for service on time, within 30 minutes of the appointment.
Customers are identified and guided to a parking space upon arrival at the Vinfast Authorized Service Center.
Customers are welcomed, their requests are recorded, or they are guided to wait for reception immediately after leaving the vehicle.
Customers with appointments are given reception priority, and their vehicles are serviced according to the scheduled appointment time.
Protective covers are fitted to the seat and floor, and the vehicle is marked with its service status in the customer’s presence. These protections remain in place throughout the service.
Customers receive a complete maintenance quotation and sign for confirmation.
Customers are served and supported as requested, where applicable, and kept updated on service progress while waiting.
Customers are informed and consulted about any additional work arising during the service.
Maintenance items are inspected.
The vehicle is cleaned before handover if the customer requests a car wash.
The vehicle is returned on time as committed to the customer.
For complex repairs, complex diagnosis, or major repairs, the customer is advised and the repair results are explained at the vehicle, with a test drive where required.
Customers receive the final invoice and sign for confirmation.
A maintenance reminder tag is attached to every vehicle.
Customers are guided to the vehicle delivery area and thanked for choosing VinFast.
Every service customer will receive a follow-up call within 3 days after the vehicle leaves the workshop to collect feedback and comments.
VinFast will respond with a proposed solution to feedback or complaints within 24 hours.